thực bì

thực bì

Thực bì phủ kín sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành Sinh học, Địa ):
    • Lớp phủ thực vật: "thực " chỉ toàn bộ các loài thực vật (cây cối, bụi rậm, cỏ, rêu, v.v.) sống trên một khu vực địa nhất định, tạo thành lớp phủ xanh của bề mặt đất.
    • Thảm thực vật: Đây thuật ngữ đồng nghĩa, dùng để mô tả sự phân bố thành phần của các loài thực vật trong một môi trường cụ thể.
dụ sử dụng
  • (Lớp phủ thực vậtvùng núi cao thường bao gồm các cây gỗ nhỏ bụi rậm chịu được nhiệt độ thấp.)
  • (Việc mất đi lớp phủ thực vật cháy rừng tác động xấu đến môi trường sống.)
  • (Các nhà khoa học phân tích thảm thực vật nhằm đo lường sự phong phú của các loài sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực tự nhiên": lớp phủ thực vật hình thành phát triển không sự can thiệp của con người.

    • Thực tự nhiênvùng nhiệt đới rất phong phú về chủng loại. (Thảm thực vật tự nhiên tại khu vực nhiệt đới nhiều loài đa dạng.)
  • "thực nhân tạo": lớp phủ thực vật do con người trồng duy trì, như công viên, vườn cây.

    • Thực nhân tạo trong đô thị giúp cải thiện chất lượng không khí. (Thảm thực vật do con người tạo rathành phố góp phần làm sạch không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Thảm thực vật (danh từ): đồng nghĩa hoàn toàn với "thực ", chỉ lớp phủ thực vật trên một khu vực.

    • Thảm thực vật rừng mưa nhiệt đới nhiều tầng. (Lớp phủ thực vật rừng mưa nhiệt đới nhiều tầng khác nhau.)
  • Quần thực vật (danh từ): một tập hợp các loài thực vật sống cùng nhau trong một sinh cảnh cụ thể, mối quan hệ tương tác.

    • Quần thực vật hoang mạc gồm các loài chịu hạn. (Tập hợp thực vật sốngsa mạc chỉ gồm các loài chịu được khô hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thảm thực vật: lớp phủ xanh của thực vật.
  • Lớp phủ thực vật: thuật ngữ mô tả sự bao phủ của cây cối trên mặt đất.
  • Hệ thực vật: tổng thể các loài thực vật trong một khu vực (thường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến chứa "thực " trong tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể dùng trong cụm từ chuyên ngành:
    • "Phân bố thực ": sự sắp xếp của lớp phủ thực vật theo không gian địa .
      • Phân bố thực thay đổi theo độ cao khí hậu. (Sự sắp xếp của thảm thực vật thay đổi tùy theo độ cao điều kiện thời tiết.)